;

Welcome to Khám Gì Ở Đâu

Cắt phymosis

CẮT HẸP BAO QUY Đ ẦU (PHIMOSIS)

Hẹp bao quy đầu là hiện tư ng dính bao quy đầu có thể hoàn toàn hoặc kh ng hoàn toàn. Khoảng 50% tr trai có thể lộn bao quy đầu khi 1 tuổi, khoảng 89% tr trai có thể lộn bao quy đầu khi 3 tuổi. Tỷ lệ hẹp bao quy đầu khoảng 6 – 8% khi tr 7 -8 tuổi và khoảng 1 % khi 16 tuổi.

I. ĐẠI CƯƠNG


Hẹp bao quy đầu là hiện tư ng dính bao quy đầu có thể hoàn toàn hoặc
kh ng hoàn toàn. Khoảng 50% tr trai có thể lộn bao quy đầu khi 1 tuổi,
khoảng 89% tr trai có thể lộn bao quy đầu khi 3 tuổi. Tỷ lệ hẹp bao quy đầu
khoảng 6 – 8% khi tr 7 -8 tuổi và khoảng 1 % khi 16 tuổi.

II. CHỈ ĐỊNH


- phẫu thuật bảo tồn bao quy đầu hay tạo hình bao quy đầu đối với trư ng
h p hẹp bao quy đầu nguyên phát, dài bao quy đầu.
- Phẫu thuật cắt bao quy đầu đối với trư ng h p hẹp do viêm xơ bao quy
đầu thứ phát, nghẹt bao quy đầu sau khi xử trí cấp cứu và điều trị kháng sinh.

III.CHỐNG CHỈ ĐỊNH


- Rối loạn đ ng máu
- Bệnh lý toàn thân nặng
- Bệnh lỗ tiểu thấp
- Vạt da bừu dương vật
- Lún dương vật
- Đang nhiễm trùng tại chỗ

IV. CHUẨN BỊ


1. Người thực hiện
Phẫu thuật viên nhi khoa có chứng chỉ hành nghề và có th i gian thực tập
tại khoa phẫu thuật tiết niệu nhi khoa.
2. Phương tiện
Bộ dụng cụ phẫu thuật chuyên khoa, các vật tư tiêu hao, trang thi ết bị cho
một cuộc phẫu thuật tiết niệu.
3.Người bệnh
X t nghiệm đầy đủ
4. Hồ sơ bệnh án
Hồ sơ bệnh án theo quy định của Bộ y tế.

V. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH


1. Kiểm tra hồ sơ bệnh án
2. Kiểm tra người bệnh
3. Thực hiện kỹ thuật cắt bao quy đầu
23
- V cảm: gây tê cùng cụt
- Ngư i bệnh nằm ngửa, kê độn.
- Làm sạch bao quy đầu bằng dung dịch sát trùng Betadin, sau đó dùng
bút đánh dấ u da quy đầu tương ứng với vành quy đầu .
- Đánh dấu niêm mạc bao quy đầu ngay dưới vành quy đầu cách khoảng
0,5 cm.
- Tiến hành đư ng rạch da và niêm mạc quy đầu tương ứng với đư ng
đánh dấu.
- Cắt và lấy đi da và niêm mạc quy đầu, tiến hành cẩm máu.
- Khâu lại bao quy đầu vị trí 6 và 12 gi , sau đó tiếp tục khâu da với niêm
mạc bao quy đầu.

VI. THEO DÕI

VÀ XỬ TRÍ
- Chảy máu: thư ng gặp 2 bên hãm của dương vật và mạch máu nhỏ dưới
da. Băng lại bằng gạc tẩm Adrenaline nếu kh ng kết quả mổ lại để cầm máu.
- Khó đi tiểu: có thể do tê tủy sống hoặc ngư i bệnh đau kh ng dám đi
tiểu. Dùng kháng sinh và giảm đau tốt.
- Nhiễm trùng, lo t và hẹp miệng sáo: sử dụng kháng sinh.
- Hẹp bao quy đâu tái phát nếu như cắt kh ng đủ rộng, chỉ định phẫu thuật lại.
- Thẩm mỹ xấ u do để lại vạt da thừa ở bụng dương vật, chỉ định phẫu
thuật lại.
- Rò niệu đạo do cắt, đốt vào niệu đạo, cắt bỏ quy đầu đây là biến chứng
nặng. Biến chứng này có thể tránh đư c nếu phẫu thuật tuân thủ quy trình phẫu
thuật.












24

3.3323 PHẪU THUẬT ĐIỀU TRỊ BỆNH PHÌNH Đ ẠI TRÀNG
BẨM SINH 1 THÌ
I. ĐỊNH NGHĨA
- Phình đ ại tràng do vô hạch bẩm sinh là sự không có bẩm sinh các tế bào
hạch thần kinh ở đám r ối của lớp cơ ru ột tại một đo ạn ruột thư ng là ở trực - đại
tràng Sigma.
- Định nghĩa trên cho th ể bệnh hay gặp nhất nhưng còn có th ể bệnh nặng
hơn : đo ạn ruột vô hạch có thể tới đ ại tràng trái, toàn bộ đại tràng và cả ruột non.
II. CHỈ ĐỊNH
Ngư i bệnh đư c chẩn đoán là b ệnh phình đ ại tràng bẩm sinh.
III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
- Các ngư i bệnh có chống chỉ định chung về gây mê : đang r ối loạn đ ng
máu, đang có nhi ễm trùng nặng.
- Do rối loạn thần kinh ruột.
- Đang tắc ruột hoặc viêm ruột nặng.
IV. CHUẨN BỊ
1. Người thực hiện
- Có chứng chỉ hành nghề là Phẫu thuật viên Nhi khoa và có kinh nghiệm
trong lĩnh vực ngoại tiêu hóa.
2. Phương ti ện
Bộ dụng cụ phẫu thuật chuyên khoa, các vật tư tiêu hao, trang thi ết bị cho
một cuộc phẫu thuật tiêu hóa.
3. Nguời bệnh
- Làm đ ủ các xét nghiệm chẩn đoán, ch ẩn đoán kh ả năng ph ẫu thuật.
- Đặt ống hút dạ dày nếu có dấu hiệu tắc ruột.
- Dùng kháng sinh dự phòng nếu cần thiết.
- Thụt tháo sạch đ ại tràng, trong phẫu thuật theo kế hoạch.
4. Hồ sơ bệnh án: Theo qui đ ịnh của Bộ Y tế
V. CÁC BƯỚC TIẾN HÀNH
1. Kiểm tra hồ

Tốp bệnh viện thực hiện : Cắt phymosis
dịch vụ hay xem
Danh sách bệnh viện thực hiện
; DMCA.com Protection Status